lambaste
UK/læmˈbeɪst/
US/læmˈbeɪst/
giọng máy của trình duyệt
lambaste nghĩa là đánh quật, vật, khiển trách, quở trách.
Nghĩa của lambaste
Ngoại động từ
- Tiếng địa phương Đánh quật, vật.
- Nghĩa bóng Khiển trách, quở trách.
Dạng từ của lambaste
| Ngôi thứ ba số ít | lambastes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lambasting |
| Quá khứ phân từ | lambasted |
| Quá khứ | lambasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambaste
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ lambaste
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1637. Chắc
Câu hỏi thường gặp
lambaste nghĩa là gì?
lambaste (ngoại động từ) nghĩa là đánh quật, vật, khiển trách, quở trách.
lambaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambaste: giọng Anh (UK) /læmˈbeɪst/, giọng Mỹ (US) /læmˈbeɪst/.