TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambaste

UK/læmˈbeɪst/ US/læmˈbeɪst/ giọng máy của trình duyệt

lambaste nghĩa là đánh quật, vật, khiển trách, quở trách.

Nghĩa của lambaste

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Đánh quật, vật.
  2. Nghĩa bóng Khiển trách, quở trách.

Dạng từ của lambaste

Ngôi thứ ba số ítlambastes
Hiện tại phân từ (-ing)lambasting
Quá khứ phân từlambasted
Quá khứlambasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambaste

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ lambaste

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1637. Chắc

Câu hỏi thường gặp

lambaste nghĩa là gì?

lambaste (ngoại động từ) nghĩa là đánh quật, vật, khiển trách, quở trách.

lambaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambaste: giọng Anh (UK) /læmˈbeɪst/, giọng Mỹ (US) /læmˈbeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.