lamebrain
UK/ˈleɪmˌbɹeɪn/
US/ˈleɪmˌbɹeɪn/
giọng máy của trình duyệt
lamebrain nghĩa là đần độn.
Nghĩa của lamebrain
Danh từ
- Từ mỹ, thông tục ) ngu dốt
- Đần độn.
Dạng từ của lamebrain
| Số nhiều | lamebrains |
| So sánh hơn | more lamebrain |
| So sánh nhất | most lamebrain |
Câu hỏi thường gặp
lamebrain nghĩa là gì?
lamebrain (danh từ) nghĩa là đần độn.
lamebrain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamebrain: giọng Anh (UK) /ˈleɪmˌbɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪmˌbɹeɪn/.