lamed
UK/ˈlɑːmɛd/
US/ˈlɑːmɛd/
giọng máy của trình duyệt
lamed nghĩa là Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).
Nghĩa của lamed
Danh từ
- Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).
Dạng từ của lamed
| Số nhiều | lameds |
Câu hỏi thường gặp
lamed nghĩa là gì?
lamed (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).
lamed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamed: giọng Anh (UK) /ˈlɑːmɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑːmɛd/.