TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lame

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪm/ US/leɪm/ giọng máy của trình duyệt

lame nghĩa là què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng.

Nghĩa của lame

Tính từ

  1. Què, khập khiễng.
    • to be lame of (in) one legquè một chân
    • to go lame; to walk lameđi khập khiễng
  2. Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.
    • a lame argumentlý lẽ không thoả đáng
    • lame versescâu thơ không chỉnh
    • a lame excuselời cáo lỗi không thoả đáng
    • a lame storycâu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu

Ngoại động từ

  1. Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.

Danh từ

  1. Lá kim loại.

Dạng từ của lame

So sánh hơnlamer
So sánh nhấtlamest
Ngôi thứ ba số ítlames
Hiện tại phân từ (-ing)laming
Quá khứ phân từlamed
Quá khứlamed
Số nhiềulames

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lame

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lame

Câu ví dụ với lame

  • I don't want to hear your lame excuses. Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lame nghĩa là gì?

lame (tính từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng.

lame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lame: giọng Anh (UK) /leɪm/, giọng Mỹ (US) /leɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.