lame
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪm/
US/leɪm/
giọng máy của trình duyệt
lame nghĩa là què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng.
Nghĩa của lame
Tính từ
- Què, khập khiễng.
- to be lame of (in) one legquè một chân
- to go lame; to walk lameđi khập khiễng
- Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.
- a lame argumentlý lẽ không thoả đáng
- lame versescâu thơ không chỉnh
- a lame excuselời cáo lỗi không thoả đáng
- a lame storycâu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu
Ngoại động từ
- Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.
Danh từ
- Lá kim loại.
Dạng từ của lame
| So sánh hơn | lamer |
| So sánh nhất | lamest |
| Ngôi thứ ba số ít | lames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laming |
| Quá khứ phân từ | lamed |
| Quá khứ | lamed |
| Số nhiều | lames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lame
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lame
Câu ví dụ với lame
- I don't want to hear your lame excuses. Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lame nghĩa là gì?
lame (tính từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng.
lame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lame: giọng Anh (UK) /leɪm/, giọng Mỹ (US) /leɪm/.