lamella
UK/ləˈmɛl.ə/
US/ləˈmɛl.ə/
giọng máy của trình duyệt
lamella nghĩa là lá mỏng, phiến mỏng, lá kính.
Nghĩa của lamella
Danh từ
- Lá mỏng, phiến mỏng.
- Lá kính.
Dạng từ của lamella
| Số nhiều | lamellas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamella
Đồng nghĩa
Họ từ của lamella
Câu hỏi thường gặp
lamella nghĩa là gì?
lamella (danh từ) nghĩa là lá mỏng, phiến mỏng, lá kính.
lamella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamella: giọng Anh (UK) /ləˈmɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /ləˈmɛl.ə/.