TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lamella

UK/ləˈmɛl.ə/ US/ləˈmɛl.ə/ giọng máy của trình duyệt

lamella nghĩa là lá mỏng, phiến mỏng, lá kính.

Nghĩa của lamella

Danh từ

  1. Lá mỏng, phiến mỏng.
  2. Lá kính.

Dạng từ của lamella

Số nhiềulamellas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamella

Đồng nghĩa

Họ từ của lamella

Câu hỏi thường gặp

lamella nghĩa là gì?

lamella (danh từ) nghĩa là lá mỏng, phiến mỏng, lá kính.

lamella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lamella: giọng Anh (UK) /ləˈmɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /ləˈmɛl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.