TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lameness

US/ˈleɪm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lameness nghĩa là sự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh, tính không thoả đáng.

Nghĩa của lameness

Danh từ

  1. Sự què quặt, sự đi khập khiễng.
  2. Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).

Dạng từ của lameness

Số nhiềulamenesses

Câu hỏi thường gặp

lameness nghĩa là gì?

lameness (danh từ) nghĩa là sự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh, tính không thoả đáng.

lameness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lameness: giọng Mỹ (US) /ˈleɪm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.