TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lament

UK/ləˈmɛnt/ US/ləˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

lament nghĩa là lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm.

Nghĩa của lament

Danh từ

  1. Lời than van, lời rên rỉ.
  2. Bài ca ai oán, bài ca bi thảm.

Ngoại động từ

  1. Thương xót, xót xa, than khóc.

Nội động từ

  1. Than van, rên rỉ, than khóc, kêu than.

Dạng từ của lament

Số nhiềulaments
Ngôi thứ ba số ítlaments
Hiện tại phân từ (-ing)lamenting
Quá khứ phân từlamented
Quá khứlamented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lament

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lament

Câu ví dụ với lament

  • "I lost my wallet," lamented John. "Tao mất ví rồi." John than thở.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lament nghĩa là gì?

lament (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm.

lament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lament: giọng Anh (UK) /ləˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /ləˈmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.