lamentably
giọng máy của trình duyệt
lamentably nghĩa là đáng thương, thảm thương.
Nghĩa của lamentably
Phó từ
- Đáng thương, thảm thương.
Dạng từ của lamentably
| So sánh hơn | more lamentably |
| So sánh nhất | most lamentably |
Câu hỏi thường gặp
lamentably nghĩa là gì?
lamentably (phó từ) nghĩa là đáng thương, thảm thương.