lammergeier
UK/ˈlæməɡaɪə/
US/ˈlæmɚɡaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
lammergeier nghĩa là cũng lammergeyer.
Nghĩa của lammergeier
Danh từ
- Cũng lammergeyer.
- Loại chim kền kền lớn (sống ở vùng núi từ Pirênê đến bắc Trung quốc).
Dạng từ của lammergeier
| Số nhiều | lammergeiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lammergeier
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lammergeier nghĩa là gì?
lammergeier (danh từ) nghĩa là cũng lammergeyer.
lammergeier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lammergeier: giọng Anh (UK) /ˈlæməɡaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈlæmɚɡaɪɚ/.