lamp
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlæ̞mp/
US/ˈlæ̝mp/
giọng máy của trình duyệt
lamp nghĩa là đèn, mặt trời, mặt trăng, chiếu sáng.
Nghĩa của lamp
Danh từ
- Đèn.
- electric lampđèn điện
- oil lampđèn dầu
- table lampđèn để bàn
- Mặt trời, mặt trăng, sao.
- lamp of Phoebus(thơ ca) mặt trời
- lamp of heaven(thơ ca) mặt trăng
- Nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng.
Động từ
- Chiếu sáng, rọi sáng.
- Treo đèn, chăng đèn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) nhìn.
Dạng từ của lamp
| Số nhiều | lamps |
| Ngôi thứ ba số ít | lamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lamping |
| Quá khứ phân từ | lamped |
| Quá khứ | lamped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamp
Đồng nghĩa
Họ từ của lamp
Cụm từ, thành ngữ với lamp
- to pass (band) on the lamp — Góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...).
- to smell of the lamp — Tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm; Nặng nề, không thanh thoát; cầu kỳ (văn).
Câu ví dụ với lamp
- Remove the lamp from the table. Lấy đèn từ bàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lamp nghĩa là gì?
lamp (danh từ, động từ) nghĩa là đèn, mặt trời, mặt trăng, chiếu sáng.
lamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamp: giọng Anh (UK) /ˈlæ̞mp/, giọng Mỹ (US) /ˈlæ̝mp/.