TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lancination

giọng máy của trình duyệt

lancination nghĩa là Sự đau nhói (như) bị dao đâm.

Nghĩa của lancination

Danh từ

  1. Sự đau nhói (như) bị dao đâm.

Dạng từ của lancination

Số nhiềulancinations

Câu hỏi thường gặp

lancination nghĩa là gì?

lancination (danh từ) nghĩa là Sự đau nhói (như) bị dao đâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.