TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-grabber

giọng máy của trình duyệt

land-grabber nghĩa là kẻ cướp đất, kẻ cướp nước.

Nghĩa của land-grabber

Danh từ

  1. Kẻ cướp đất, kẻ cướp nước.

Câu hỏi thường gặp

land-grabber nghĩa là gì?

land-grabber (danh từ) nghĩa là kẻ cướp đất, kẻ cướp nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.