land-shark
US/ˈlænd.ˈʃɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
land-shark nghĩa là người chiếm đất.
Nghĩa của land-shark
Danh từ
- Cũng land-grabber.
- Người chiếm đất.
Dạng từ của land-shark
| Số nhiều | land sharks |
| Ngôi thứ ba số ít | land-sharks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | land-sharking |
| Quá khứ phân từ | land-sharked |
| Quá khứ | land-sharked |
Câu hỏi thường gặp
land-shark nghĩa là gì?
land-shark (danh từ) nghĩa là người chiếm đất.
land-shark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của land-shark: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈʃɑːrk/.