TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-shark

US/ˈlænd.ˈʃɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

land-shark nghĩa là người chiếm đất.

Nghĩa của land-shark

Danh từ

  1. Cũng land-grabber.
  2. Người chiếm đất.

Dạng từ của land-shark

Số nhiềuland sharks
Ngôi thứ ba số ítland-sharks
Hiện tại phân từ (-ing)land-sharking
Quá khứ phân từland-sharked
Quá khứland-sharked

Câu hỏi thường gặp

land-shark nghĩa là gì?

land-shark (danh từ) nghĩa là người chiếm đất.

land-shark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-shark: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈʃɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.