TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-wind

US/ˈlænd.ˈwɪnd/ giọng máy của trình duyệt

land-wind nghĩa là Gió từ đất liền thổi ra (biển).

Nghĩa của land-wind

Danh từ

  1. Gió từ đất liền thổi ra (biển).

Dạng từ của land-wind

Số nhiềuland winds

Câu hỏi thường gặp

land-wind nghĩa là gì?

land-wind (danh từ) nghĩa là Gió từ đất liền thổi ra (biển).

land-wind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-wind: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈwɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.