TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landfall

UK/ˈlænd.fɔːl/ US/ˈlænd.fɔl/ giọng máy của trình duyệt

landfall nghĩa là đất liền.

Nghĩa của landfall

Danh từ

  1. Hàng hải Sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi).
  2. Hàng hải Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi).
  3. Hàng hải Sự cập bến.
    • to make a good landfallcập bến đúng dự định
  4. Hàng không Sự hạ cánh.

Dạng từ của landfall

Số nhiềulandfalls

Câu hỏi thường gặp

landfall nghĩa là gì?

landfall (danh từ) nghĩa là đất liền.

landfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landfall: giọng Anh (UK) /ˈlænd.fɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.fɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.