landfall
UK/ˈlænd.fɔːl/
US/ˈlænd.fɔl/
giọng máy của trình duyệt
landfall nghĩa là đất liền.
Nghĩa của landfall
Danh từ
- Hàng hải Sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi).
- Hàng hải Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi).
- Hàng hải Sự cập bến.
- to make a good landfallcập bến đúng dự định
- Hàng không Sự hạ cánh.
Dạng từ của landfall
| Số nhiều | landfalls |
Câu hỏi thường gặp
landfall nghĩa là gì?
landfall (danh từ) nghĩa là đất liền.
landfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landfall: giọng Anh (UK) /ˈlænd.fɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.fɔl/.