TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landform

UK/ˈlænd.fɔːm/ US/ˈlænd.fɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

landform nghĩa là địa mạo.

Nghĩa của landform

Danh từ

  1. Địa chất Địa mạo.

Dạng từ của landform

Số nhiềulandforms

Câu hỏi thường gặp

landform nghĩa là gì?

landform (danh từ) nghĩa là địa mạo.

landform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landform: giọng Anh (UK) /ˈlænd.fɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.fɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.