landholder
US/ˈlænd.ˌhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
landholder nghĩa là địa chủ, người cho thuê đất.
Nghĩa của landholder
Danh từ
- Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.
Dạng từ của landholder
| Số nhiều | landholders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landholder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
landholder nghĩa là gì?
landholder (danh từ) nghĩa là địa chủ, người cho thuê đất.
landholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landholder: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˌhoʊl.dɜː/.