TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landgrave

giọng máy của trình duyệt

landgrave nghĩa là lãnh chúa.

Nghĩa của landgrave

Danh từ

  1. Sử học Lãnh chúa (ở nước Đức xưa).

Dạng từ của landgrave

Số nhiềulandgraves

Họ từ của landgrave

Câu hỏi thường gặp

landgrave nghĩa là gì?

landgrave (danh từ) nghĩa là lãnh chúa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.