landgrave
giọng máy của trình duyệt
landgrave nghĩa là lãnh chúa.
Nghĩa của landgrave
Danh từ
- Sử học Lãnh chúa (ở nước Đức xưa).
Dạng từ của landgrave
| Số nhiều | landgraves |
Họ từ của landgrave
Câu hỏi thường gặp
landgrave nghĩa là gì?
landgrave (danh từ) nghĩa là lãnh chúa.