TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landing-place

US/ˈlæn.diɳ.ˈpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

landing-place nghĩa là bến tàu, bãi hạ cánh.

Nghĩa của landing-place

Danh từ

  1. Bến tàu.
  2. Bãi hạ cánh (máy bay).

Dạng từ của landing-place

Số nhiềulanding places

Câu hỏi thường gặp

landing-place nghĩa là gì?

landing-place (danh từ) nghĩa là bến tàu, bãi hạ cánh.

landing-place phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landing-place: giọng Mỹ (US) /ˈlæn.diɳ.ˈpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.