TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landing-stage

US/ˈlæn.diɳ.ˈsteɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

landing-stage nghĩa là bến tàu.

Nghĩa của landing-stage

Danh từ

  1. Bến tàu.

Dạng từ của landing-stage

Số nhiềulanding stages

Câu hỏi thường gặp

landing-stage nghĩa là gì?

landing-stage (danh từ) nghĩa là bến tàu.

landing-stage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landing-stage: giọng Mỹ (US) /ˈlæn.diɳ.ˈsteɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.