TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landlady

UK/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/ US/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/ giọng máy của trình duyệt

landlady nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.

Nghĩa của landlady

Danh từ

  1. Bà chủ nhà (nhà cho thuê).
  2. Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.
  3. Mụ địa ch.

Dạng từ của landlady

Số nhiềulandladies

Câu hỏi thường gặp

landlady nghĩa là gì?

landlady (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.

landlady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landlady: giọng Anh (UK) /ˈlæn(d)ˌleɪ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn(d)ˌleɪ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.