landlady
UK/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/
US/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/
giọng máy của trình duyệt
landlady nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.
Nghĩa của landlady
Danh từ
- Bà chủ nhà (nhà cho thuê).
- Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.
- Mụ địa ch.
Dạng từ của landlady
| Số nhiều | landladies |
Câu hỏi thường gặp
landlady nghĩa là gì?
landlady (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.
landlady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landlady: giọng Anh (UK) /ˈlæn(d)ˌleɪ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn(d)ˌleɪ.di/.