TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landless

US/ˈlænd.ləs/ giọng máy của trình duyệt

landless nghĩa là không có ruộng đất, mênh mông, không bờ bến.

Nghĩa của landless

Tính từ

  1. Không có ruộng đất.
    • poor and landless peasantsbần cố nông
  2. Mênh mông, không bờ bến (biển).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landless

Trái nghĩa

Họ từ của landless

Câu hỏi thường gặp

landless nghĩa là gì?

landless (tính từ) nghĩa là không có ruộng đất, mênh mông, không bờ bến.

landless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landless: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.