TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landloper

giọng máy của trình duyệt

landloper nghĩa là người lang thang, ma cà rồng.

Nghĩa của landloper

Danh từ

  1. Người lang thang, ma cà rồng.

Câu hỏi thường gặp

landloper nghĩa là gì?

landloper (danh từ) nghĩa là người lang thang, ma cà rồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.