landlord
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlænd.lɔːd/
US/ˈlæn(d).lɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
landlord nghĩa là chủ nhà, chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa chủ.
Nghĩa của landlord
Danh từ
- Chủ nhà (nhà cho thuê).
- Chủ quán trọ, chủ khách sạn.
- Địa chủ.
Động từ
- Chủ nhà, địa chủ.
Dạng từ của landlord
| Số nhiều | landlords |
| Ngôi thứ ba số ít | landlords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | landlording |
| Quá khứ phân từ | landlorded |
| Quá khứ | landlorded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landlord
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của landlord
Câu hỏi thường gặp
landlord nghĩa là gì?
landlord (danh từ, động từ) nghĩa là chủ nhà, chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa chủ.
landlord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landlord: giọng Anh (UK) /ˈlænd.lɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn(d).lɔɹd/.