TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landlord

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlænd.lɔːd/ US/ˈlæn(d).lɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

landlord nghĩa là chủ nhà, chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa chủ.

Nghĩa của landlord

Danh từ

  1. Chủ nhà (nhà cho thuê).
  2. Chủ quán trọ, chủ khách sạn.
  3. Địa chủ.

Động từ

  1. Chủ nhà, địa chủ.

Dạng từ của landlord

Số nhiềulandlords
Ngôi thứ ba số ítlandlords
Hiện tại phân từ (-ing)landlording
Quá khứ phân từlandlorded
Quá khứlandlorded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landlord

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của landlord

Câu hỏi thường gặp

landlord nghĩa là gì?

landlord (danh từ, động từ) nghĩa là chủ nhà, chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa chủ.

landlord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landlord: giọng Anh (UK) /ˈlænd.lɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn(d).lɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.