landside
giọng máy của trình duyệt
landside nghĩa là Mặt phẳng của lưỡi cày.
Nghĩa của landside
Danh từ
- Mặt phẳng của lưỡi cày.
Dạng từ của landside
| Số nhiều | landsides |
Họ từ của landside
Câu hỏi thường gặp
landside nghĩa là gì?
landside (danh từ) nghĩa là Mặt phẳng của lưỡi cày.