landslide
UK/ˈlæn(d).slaɪd/
US/ˈlæn(d).slaɪd/
giọng máy của trình duyệt
landslide nghĩa là sự lở đất, sự thắng phiếu lớn, lở, thắng phiếu lớn.
Nghĩa của landslide
Danh từ
- Sự lở đất.
- Chính trị Sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thắng lợi long trời lở đất.
- Định ngữ Long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử).
- a landslide victorythắng lợi long trời lở đất
Nội động từ
- Lở (như đá... trên núi xuống).
- Thắng phiếu lớn.
Dạng từ của landslide
| Số nhiều | landslides |
| Ngôi thứ ba số ít | landslides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | landsliding |
| Quá khứ phân từ | landslid |
| Quá khứ | landslid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landslide
Đồng nghĩa
Họ từ của landslide
Câu hỏi thường gặp
landslide nghĩa là gì?
landslide (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lở đất, sự thắng phiếu lớn, lở, thắng phiếu lớn.
landslide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landslide: giọng Anh (UK) /ˈlæn(d).slaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn(d).slaɪd/.