landsman
US/ˈlændz.mən/
giọng máy của trình duyệt
landsman nghĩa là người vùng đất liền.
Nghĩa của landsman
Danh từ
- Người vùng đất liền (sống và làm ăn trên đất liền).
- Người không quen đi biển.
Dạng từ của landsman
| Số nhiều | landsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landsman
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
landsman nghĩa là gì?
landsman (danh từ) nghĩa là người vùng đất liền.
landsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landsman: giọng Mỹ (US) /ˈlændz.mən/.