landslip
giọng máy của trình duyệt
landslip nghĩa là sự lở đất.
Nghĩa của landslip
Danh từ
- Sự lở đất.
Dạng từ của landslip
| Số nhiều | landslips |
Câu hỏi thường gặp
landslip nghĩa là gì?
landslip (danh từ) nghĩa là sự lở đất.
landslip nghĩa là sự lở đất.
| Số nhiều | landslips |
landslip (danh từ) nghĩa là sự lở đất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.