TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

langouste

US/lɑː<sup>n</sup>.ˈɡuːst/ giọng máy của trình duyệt

langouste nghĩa là tôm rồng.

Nghĩa của langouste

Danh từ

  1. Động vật Tôm rồng.

Dạng từ của langouste

Số nhiềulangoustes

Câu hỏi thường gặp

langouste nghĩa là gì?

langouste (danh từ) nghĩa là tôm rồng.

langouste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của langouste: giọng Mỹ (US) /lɑː<sup>n</sup>.ˈɡuːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.