laodicean
UK/leɪədɪˈsiːən/
US/leɪədɪˈsiːən/
giọng máy của trình duyệt
laodicean nghĩa là người thờ ơ.
Nghĩa của laodicean
Danh từ
- Người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo).
Dạng từ của laodicean
| So sánh hơn | more Laodicean |
| So sánh nhất | most Laodicean |
| Số nhiều | Laodiceans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laodicean
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laodicean nghĩa là gì?
laodicean (danh từ) nghĩa là người thờ ơ.
laodicean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laodicean: giọng Anh (UK) /leɪədɪˈsiːən/, giọng Mỹ (US) /leɪədɪˈsiːən/.