TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laodicean

UK/leɪədɪˈsiːən/ US/leɪədɪˈsiːən/ giọng máy của trình duyệt

laodicean nghĩa là người thờ ơ.

Nghĩa của laodicean

Danh từ

  1. Người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo).

Dạng từ của laodicean

So sánh hơnmore Laodicean
So sánh nhấtmost Laodicean
Số nhiềuLaodiceans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laodicean

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

laodicean nghĩa là gì?

laodicean (danh từ) nghĩa là người thờ ơ.

laodicean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laodicean: giọng Anh (UK) /leɪədɪˈsiːən/, giọng Mỹ (US) /leɪədɪˈsiːən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.