TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laparotomy

US/ˌlæ.pə.ˈrɑː.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

laparotomy nghĩa là thủ thuật mở bụng.

Nghĩa của laparotomy

Danh từ

  1. Y học Thủ thuật mở bụng.

Dạng từ của laparotomy

Số nhiềulaparotomies

Câu hỏi thường gặp

laparotomy nghĩa là gì?

laparotomy (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở bụng.

laparotomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laparotomy: giọng Mỹ (US) /ˌlæ.pə.ˈrɑː.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.