TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lapel

UK/ləˈpɛl/ US/ləˈpɛl/ giọng máy của trình duyệt

lapel nghĩa là ve áo.

Nghĩa của lapel

Danh từ

  1. Ve áo.

Dạng từ của lapel

Số nhiềulapels

Câu hỏi thường gặp

lapel nghĩa là gì?

lapel (danh từ) nghĩa là ve áo.

lapel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapel: giọng Anh (UK) /ləˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ləˈpɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.