lapel
UK/ləˈpɛl/
US/ləˈpɛl/
giọng máy của trình duyệt
lapel nghĩa là ve áo.
Nghĩa của lapel
Danh từ
- Ve áo.
Dạng từ của lapel
| Số nhiều | lapels |
Câu hỏi thường gặp
lapel nghĩa là gì?
lapel (danh từ) nghĩa là ve áo.
lapel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapel: giọng Anh (UK) /ləˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ləˈpɛl/.