largely
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɑːd͡ʒ.li/
US/ˈlɑɹd͡ʒ.li/
giọng máy của trình duyệt
largely nghĩa là ở mức độ lớn, phong phú.
Nghĩa của largely
Phó từ
- Ở mức độ lớn.
- achievement is largely due to...thành tích phần lớn là do
- Phong phú.
- Hào phóng.
- Trên quy mô lớn; rộng rãi.
Dạng từ của largely
| So sánh hơn | largelier |
| So sánh nhất | largeliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với largely
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với largely
- His success was largely due to hard work. Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
- Climate change is largely caused by human activity. Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
largely nghĩa là gì?
largely (phó từ) nghĩa là ở mức độ lớn, phong phú.
largely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của largely: giọng Anh (UK) /ˈlɑːd͡ʒ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹd͡ʒ.li/.