small-scale
giọng máy của trình duyệt
small-scale nghĩa là qui mô nhỏ.
Nghĩa của small-scale
Tính từ
- Được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ).
- Qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng).
Dạng từ của small-scale
| So sánh hơn | smaller-scale |
| So sánh nhất | smallest-scale |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small-scale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
small-scale nghĩa là gì?
small-scale (tính từ) nghĩa là qui mô nhỏ.