TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

small-scale

giọng máy của trình duyệt

small-scale nghĩa là qui mô nhỏ.

Nghĩa của small-scale

Tính từ

  1. Được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ).
  2. Qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng).

Dạng từ của small-scale

So sánh hơnsmaller-scale
So sánh nhấtsmallest-scale

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small-scale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

small-scale nghĩa là gì?

small-scale (tính từ) nghĩa là qui mô nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.