largeness
UK/ˈlɑːd͡ʒnəs/
US/ˈlɑːd͡ʒnəs/
giọng máy của trình duyệt
largeness nghĩa là sự rộng, sự lớn, tính rộng rãi.
Nghĩa của largeness
Danh từ
- Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.
- Tính rộng rãi (quan điểm...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Tính rộng lượng, tính hào phóng.
Dạng từ của largeness
| Số nhiều | largenesses |
Câu hỏi thường gặp
largeness nghĩa là gì?
largeness (danh từ) nghĩa là sự rộng, sự lớn, tính rộng rãi.
largeness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của largeness: giọng Anh (UK) /ˈlɑːd͡ʒnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑːd͡ʒnəs/.