TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

largeness

UK/ˈlɑːd͡ʒnəs/ US/ˈlɑːd͡ʒnəs/ giọng máy của trình duyệt

largeness nghĩa là sự rộng, sự lớn, tính rộng rãi.

Nghĩa của largeness

Danh từ

  1. Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.
  2. Tính rộng rãi (quan điểm...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Tính rộng lượng, tính hào phóng.

Dạng từ của largeness

Số nhiềulargenesses

Câu hỏi thường gặp

largeness nghĩa là gì?

largeness (danh từ) nghĩa là sự rộng, sự lớn, tính rộng rãi.

largeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của largeness: giọng Anh (UK) /ˈlɑːd͡ʒnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑːd͡ʒnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.