TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larger-than-life

giọng máy của trình duyệt

larger-than-life nghĩa là huênh hoang, khoác lác, to hơn vật thật.

Nghĩa của larger-than-life

Tính từ

  1. Huênh hoang, khoác lác.
    • larger-than-life driveranh tài xế khoác lác
  2. To hơn vật thật.

Họ từ của larger-than-life

Nguồn gốc từ larger-than-life

Chứng thực đầu tiên năm 1937, chắc từ bigger-than-life.

Câu hỏi thường gặp

larger-than-life nghĩa là gì?

larger-than-life (tính từ) nghĩa là huênh hoang, khoác lác, to hơn vật thật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.