TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larum

US/ˈlɑːr.əm/ giọng máy của trình duyệt

larum nghĩa là sự báo động.

Nghĩa của larum

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Sự báo động.

Câu hỏi thường gặp

larum nghĩa là gì?

larum (danh từ) nghĩa là sự báo động.

larum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larum: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːr.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.