larva
UK/ˈlɑː.və/
US/ˈlɑɹ.və/
giọng máy của trình duyệt
larva nghĩa là ấu trùng.
Nghĩa của larva
Danh từ
- Động vật học Ấu trùng.
Dạng từ của larva
| Số nhiều | larvae |
Họ từ của larva
Câu hỏi thường gặp
larva nghĩa là gì?
larva (danh từ) nghĩa là ấu trùng.
larva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larva: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹ.və/.