larrup
UK/ˈlæ.ɹəp/
US/ˈlæɹ.əp/
giọng máy của trình duyệt
larrup nghĩa là đánh, đập.
Nghĩa của larrup
Ngoại động từ
- Thông tục Đánh, đập, vụt.
Dạng từ của larrup
| Ngôi thứ ba số ít | larrups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | larruping |
| Quá khứ phân từ | larruped |
| Quá khứ | larruped |
| Số nhiều | larrups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larrup
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
larrup nghĩa là gì?
larrup (ngoại động từ) nghĩa là đánh, đập.
larrup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larrup: giọng Anh (UK) /ˈlæ.ɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈlæɹ.əp/.