TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larrup

UK/ˈlæ.ɹəp/ US/ˈlæɹ.əp/ giọng máy của trình duyệt

larrup nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của larrup

Ngoại động từ

  1. Thông tục Đánh, đập, vụt.

Dạng từ của larrup

Ngôi thứ ba số ítlarrups
Hiện tại phân từ (-ing)larruping
Quá khứ phân từlarruped
Quá khứlarruped
Số nhiềularrups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larrup

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

larrup nghĩa là gì?

larrup (ngoại động từ) nghĩa là đánh, đập.

larrup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larrup: giọng Anh (UK) /ˈlæ.ɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈlæɹ.əp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.