TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lasher

UK/ˈlæʃə(ɹ)/ US/ˈlæʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

lasher nghĩa là người đánh, người vụt, kè, đập.

Nghĩa của lasher

Danh từ

  1. Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi).
  2. Kè, đập.

Dạng từ của lasher

Số nhiềulashers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lasher nghĩa là gì?

lasher (danh từ) nghĩa là người đánh, người vụt, kè, đập.

lasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lasher: giọng Anh (UK) /ˈlæʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlæʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.