lasher
UK/ˈlæʃə(ɹ)/
US/ˈlæʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
lasher nghĩa là người đánh, người vụt, kè, đập.
Nghĩa của lasher
Danh từ
- Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi).
- Kè, đập.
Dạng từ của lasher
| Số nhiều | lashers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lasher nghĩa là gì?
lasher (danh từ) nghĩa là người đánh, người vụt, kè, đập.
lasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lasher: giọng Anh (UK) /ˈlæʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlæʃə(ɹ)/.