TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lashing

UK/ˈlæʃɪŋ/ US/ˈlæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lashing nghĩa là sự đánh đập, sự quất bằng roi, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.

Nghĩa của lashing

Danh từ

  1. Sự đánh đập, sự quất bằng roi.
  2. Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.
  3. Dây buộc (thuyền).
  4. Số nhiều (từ lóng) rất nhiều.
    • lashings of meatrất nhiều thịt

Dạng từ của lashing

Số nhiềulashings

Họ từ của lashing

Câu hỏi thường gặp

lashing nghĩa là gì?

lashing (danh từ) nghĩa là sự đánh đập, sự quất bằng roi, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.

lashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lashing: giọng Anh (UK) /ˈlæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.