TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lash-up

US/ˈlæʃ.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

lash-up nghĩa là cái dùng tam thời, tạm thời thay thế.

Nghĩa của lash-up

Danh từ

  1. Cái thay thế tạm thời; cái dùng tam thời.

Tính từ

  1. Tạm thời thay thế.

Dạng từ của lash-up

Số nhiềulash-ups
Ngôi thứ ba số ítlashes up
Hiện tại phân từ (-ing)lashing up
Quá khứ phân từlashed up
Quá khứlashed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lash-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lash-up nghĩa là gì?

lash-up (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tam thời, tạm thời thay thế.

lash-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lash-up: giọng Mỹ (US) /ˈlæʃ.ˌəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.