lash-up
US/ˈlæʃ.ˌəp/
giọng máy của trình duyệt
lash-up nghĩa là cái dùng tam thời, tạm thời thay thế.
Nghĩa của lash-up
Danh từ
- Cái thay thế tạm thời; cái dùng tam thời.
Tính từ
- Tạm thời thay thế.
Dạng từ của lash-up
| Số nhiều | lash-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | lashes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lashing up |
| Quá khứ phân từ | lashed up |
| Quá khứ | lashed up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lash-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lash-up nghĩa là gì?
lash-up (danh từ, tính từ) nghĩa là cái dùng tam thời, tạm thời thay thế.
lash-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lash-up: giọng Mỹ (US) /ˈlæʃ.ˌəp/.