lashings
UK/ˈlæʃɪŋz/
US/ˈlæʃɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
lashings nghĩa là nhiều, thừa mứa.
Nghĩa của lashings
Danh từ
- Nhiều; thừa mứa.
- lashings of domestic hot watercó rất nhiều nước nóng ở nhà
Câu hỏi thường gặp
lashings nghĩa là gì?
lashings (danh từ) nghĩa là nhiều, thừa mứa.
lashings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lashings: giọng Anh (UK) /ˈlæʃɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈlæʃɪŋz/.