TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lashings

UK/ˈlæʃɪŋz/ US/ˈlæʃɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

lashings nghĩa là nhiều, thừa mứa.

Nghĩa của lashings

Danh từ

  1. Nhiều; thừa mứa.
    • lashings of domestic hot watercó rất nhiều nước nóng ở nhà

Câu hỏi thường gặp

lashings nghĩa là gì?

lashings (danh từ) nghĩa là nhiều, thừa mứa.

lashings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lashings: giọng Anh (UK) /ˈlæʃɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈlæʃɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.