TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lass

UK/læs/ US/læs/ giọng máy của trình duyệt

lass nghĩa là cô gái, thiếu nữ, người yêu.

Nghĩa của lass

Danh từ

  1. Cô gái, thiếu nữ.
  2. Người yêu (con gái).
  3. Ê-cốt Người hầu gái.

Dạng từ của lass

Số nhiềulasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lass

Đồng nghĩa

Họ từ của lass

Câu hỏi thường gặp

lass nghĩa là gì?

lass (danh từ) nghĩa là cô gái, thiếu nữ, người yêu.

lass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lass: giọng Anh (UK) /læs/, giọng Mỹ (US) /læs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.