lass
UK/læs/
US/læs/
giọng máy của trình duyệt
lass nghĩa là cô gái, thiếu nữ, người yêu.
Nghĩa của lass
Danh từ
- Cô gái, thiếu nữ.
- Người yêu (con gái).
- Ê-cốt Người hầu gái.
Dạng từ của lass
| Số nhiều | lasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lass
Đồng nghĩa
Họ từ của lass
Câu hỏi thường gặp
lass nghĩa là gì?
lass (danh từ) nghĩa là cô gái, thiếu nữ, người yêu.
lass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lass: giọng Anh (UK) /læs/, giọng Mỹ (US) /læs/.