laten
US/ˈleɪ.tᵊn/
giọng máy của trình duyệt
laten nghĩa là làm cho chậm, làm cho muộn, chậm, muộn.
Nghĩa của laten
Ngoại động từ
- Làm cho chậm, làm cho muộn.
Nội động từ
- Chậm, muộn.
Dạng từ của laten
| Ngôi thứ ba số ít | latens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | latening |
| Quá khứ phân từ | latened |
| Quá khứ | latened |
Câu hỏi thường gặp
laten nghĩa là gì?
laten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho chậm, làm cho muộn, chậm, muộn.
laten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laten: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.tᵊn/.