lately
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪt.li/
US/ˈleɪt.li/
giọng máy của trình duyệt
lately nghĩa là cách đây không lâu, mới gần đây.
Nghĩa của lately
Phó từ
- Cách đây không lâu, mới gần đây.
Dạng từ của lately
| So sánh hơn | latelier |
| So sánh nhất | lateliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lately
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lately
- I haven't been getting enough sleep lately. Dạo này tôi bị mất ngủ.
- I have been very busy lately. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn.
- Have you heard from her lately? Gần đây bạn có nghe được tin tức gì từ cô ấy không?
- Speaking of Mr. Tanaka, have you seen him lately? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
- I'm glad to say that the boss has been very well lately. Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lately nghĩa là gì?
lately (phó từ) nghĩa là cách đây không lâu, mới gần đây.
lately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lately: giọng Anh (UK) /ˈleɪt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪt.li/.