TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latency

UK/ˈleɪ.tən.si/ US/ˈleɪ.tən.si/ giọng máy của trình duyệt

latency nghĩa là sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, tính trì trệ, tính tiềm ẩn.

Nghĩa của latency

Danh từ

  1. Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.
  2. Tính trì trệ, tính tiềm ẩn.

Dạng từ của latency

Số nhiềulatencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

latency nghĩa là gì?

latency (danh từ) nghĩa là sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, tính trì trệ, tính tiềm ẩn.

latency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latency: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.tən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.tən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.