latency
UK/ˈleɪ.tən.si/
US/ˈleɪ.tən.si/
giọng máy của trình duyệt
latency nghĩa là sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, tính trì trệ, tính tiềm ẩn.
Nghĩa của latency
Danh từ
- Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.
- Tính trì trệ, tính tiềm ẩn.
Dạng từ của latency
| Số nhiều | latencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
latency nghĩa là gì?
latency (danh từ) nghĩa là sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, tính trì trệ, tính tiềm ẩn.
latency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latency: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.tən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.tən.si/.