latitudinal
US/lætɪˈtud(ɪ)nəl/
giọng máy của trình duyệt
latitudinal nghĩa là độ vĩ, đường vĩ, bề rộng.
Nghĩa của latitudinal
Tính từ
- Thuộc Độ vĩ, (thuộc) đường vĩ.
- Thuộc Bề rộng.
Câu hỏi thường gặp
latitudinal nghĩa là gì?
latitudinal (tính từ) nghĩa là độ vĩ, đường vĩ, bề rộng.
latitudinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latitudinal: giọng Mỹ (US) /lætɪˈtud(ɪ)nəl/.