TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latitudinal

US/lætɪˈtud(ɪ)nəl/ giọng máy của trình duyệt

latitudinal nghĩa là độ vĩ, đường vĩ, bề rộng.

Nghĩa của latitudinal

Tính từ

  1. Thuộc Độ vĩ, (thuộc) đường vĩ.
  2. Thuộc Bề rộng.

Câu hỏi thường gặp

latitudinal nghĩa là gì?

latitudinal (tính từ) nghĩa là độ vĩ, đường vĩ, bề rộng.

latitudinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latitudinal: giọng Mỹ (US) /lætɪˈtud(ɪ)nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.