TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latitudinarian

UK/ˌlatɪtjuːdɪˈnɛːɹɪən/ US/lædɪtuːdəˈnɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

latitudinarian nghĩa là không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do.

Nghĩa của latitudinarian

Tính từ

  1. Trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp.
  2. Phóng túng, tự do.

Danh từ

  1. Người tự do, người phóng túng.

Dạng từ của latitudinarian

So sánh hơnmore latitudinarian
So sánh nhấtmost latitudinarian
Số nhiềulatitudinarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latitudinarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

latitudinarian nghĩa là gì?

latitudinarian (tính từ, danh từ) nghĩa là không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do.

latitudinarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latitudinarian: giọng Anh (UK) /ˌlatɪtjuːdɪˈnɛːɹɪən/, giọng Mỹ (US) /lædɪtuːdəˈnɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.