latitudinarian
UK/ˌlatɪtjuːdɪˈnɛːɹɪən/
US/lædɪtuːdəˈnɛɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
latitudinarian nghĩa là không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do.
Nghĩa của latitudinarian
Tính từ
- Trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp.
- Phóng túng, tự do.
Danh từ
- Người tự do, người phóng túng.
Dạng từ của latitudinarian
| So sánh hơn | more latitudinarian |
| So sánh nhất | most latitudinarian |
| Số nhiều | latitudinarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latitudinarian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
latitudinarian nghĩa là gì?
latitudinarian (tính từ, danh từ) nghĩa là không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do.
latitudinarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latitudinarian: giọng Anh (UK) /ˌlatɪtjuːdɪˈnɛːɹɪən/, giọng Mỹ (US) /lædɪtuːdəˈnɛɹi.ən/.