TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latitude

UK/ˈlætɪtjuːd/ US/ˈlætɪtud/ giọng máy của trình duyệt

latitude nghĩa là vĩ độ, độ vĩ, miền, vùng.

Nghĩa của latitude

Danh từ

  1. Vĩ độ, độ vĩ.
    • at the latitude 40° Nở vĩ độ 40 Bắc
  2. Miền, vùng (thường dùng ở dạng số nhiều).
    • high latitudesvùng khí hậu ấm áp
  3. Bề rộng.
  4. Phạm vi rộng, quyền rộng rãi.
    • to allow the people great latitude in politicscho nhân dân có quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    • to understand a problem in its proper latitudehiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

Dạng từ của latitude

Số nhiềulatitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latitude

Đồng nghĩa

Họ từ của latitude

Câu hỏi thường gặp

latitude nghĩa là gì?

latitude (danh từ) nghĩa là vĩ độ, độ vĩ, miền, vùng.

latitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latitude: giọng Anh (UK) /ˈlætɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈlætɪtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.